| |
1. Đối với cá nhân trong nước. |
| |
| |
1.1 Bản photo chứng minh thư nhân dân
hoặc bản photo hộ chiếu(có kèm theo bản gốc để đôi chiêu) |
| |
1.2 Bản photo hộ khẩu hoặc bản photo
giấy đăng ký tạm trú dài hạn(có kèm theo bản gốc để đôi chiêu) |
| |
1.3 Nếu khách hàng cá nhân có nhu cầu
thanh toán cước tại nhà, vui lòng mang theo hợp đồng điện hoặc
hoá đơn tiền điện hay giấy tờ khác có mã số khách hàng dùng điện. |
|
| |
2. Đối với cá nhân nước ngoài |
| |
| |
1. Bản photo hộ chiếu(có kèm theo bản
gốc để đôi chiêu) |
| |
2. bản photo giấy đăng ký tạm trú dài
hạn(có kèm theo bản gốc để đôi chiêu) |
|
| |
3. Đối với công ty, cơ quan, tổ chức, chi nhánh,
văn phòng đại diện |
| |
| |
1. Giấy gới thiệu cơ quan. |
| |
2. Bản photo chứng minh thư nhân dân
của người được giới thiệu(có kèm theo bản gốc để đôi chiêu). |
| |
3. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh(đối với cơ quan tổ chức), Bản sao giấy phép hoạt động chi
nhánh, văn phòng đại diện(đối với chi nhánh, văn phòng đại diện),
có công chứng hoặc sao y bản chính. |
|
| |
|
|
CÁC THỦ TỤC KHÁC |
| |
SANG TÊN ĐỔI CHỦ |
| |
| |
1. Chủ cũ: hợp đồng gốc, chứng minh
thư(hoặc hộ khẩu, hộ chiếu). |
| |
2. Chủ mới: bản photo chứng minh thư và
bản photo sổ hộ khẩu hoặc hộ chiếu(có kèm bản gốc để đối chiếu). |
| |
3. Trường hợp khách hàng uỷ quyền cho
người khác thay mặt làm thủ tục sử dụng dịch vụ thì phải có giấy
uỷ quyền của chính chủ. |
|
| |
THAY THÔNG TIN KHÁCH HÀNG |
| |
CUNG CẤP DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
| |
TẠM NGỪNG/KHÔI PHỤC/CHẤM DỨT SỬ DỤNG DỊCH VỤ |
| |
| |
1. Hợp đồng gốc. |
| |
2. chứng minh thư (hoặc hộ khẩu, hộ chiếu). |
| |
3. Trường hợp khách hàng uỷ quyền cho
người khác thay mặt làm thủ tục sử dụng dịch vụ thì phải có giấy
uỷ quyền của chính chủ. |
|